Isuzu FRR90NE4 tấn thùng mui bạt là mẫu
xe tải được nhập khẩu 100% linh kiện từ Nhật Bản và lắp ráp tại thị trường Việt Nam theo tiêu chuẩn Nhật Bản. Thêm vào đó xe được sử dụng công nghệ blue power đạt tiêu chuẩn khí thải Euro4 giúp tiết kiệm được nhiên liệu và bền bỉ theo thời gian. Nếu bạn đang tìm mua một mẫu
xe tải bền, đẹp an toàn và giá thành rẻ thì đây sẽ là một lựa chọn mà bạn đang cân nhắc đó.
Vận hành ở xe tải Isuzu FRR90NE4 6.6 Tấn Thùng Mui Bạt
FRR90NE4 6.6 tấn sử dụng động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 với hệ thống phun nhiên liệu điện tử, turbo tăng áp làm mát khí nạp được đưa vào sản xuất các sản phẩm xe tải Isuzu FRR90NE4 thế hệ mới.
Với sự cải tiến vượt trội vè động cơ đã mang đến cho chiếc xe hiệu suất hoạt động cao hơn, tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường. Isuzu cũng là hãng sản xuất tiên phong trong việc sử dụng động cơ Euro 4 vào sản xuất các sản phẩm của mình, góp phần giảm lượng khí thải thải ra môi trường và góp phần bảo vệ môi trường.
Xe tải Isuzu thùng mui bạt FRR90NE4 sử dụng động cơ 4HK1E4CC với 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng tăng áp, dung tích xi lanh lên tới 5.193 cm3 mang đến cho chiếc xe khả năng vận hành vượt trội, mạnh mẽ và chịu được tải trọng cao. Hệ thống chassis, khung gầm chắc chắn cũng giúp cho chiếc xe di chuyển linh hoạt được ở nhiều cung đường khác nhau.
- Tổng tải trọng: 11.000 (kg)
- Tải trọng cho phép chở: 6250 (kg)
- Kích thước lòng thùng (DxRxC): 6600 x 2370 x 2050 (mm)
- Công suất động cơ: 190PS – 2600v/phút
- Cỡ lốp: 8.25 – 16
Đánh giá xe tải Isuzu FRR90NE4 về nội thất
Nội thất luôn là điều làm khách hàng hài lòng khi nói về xe tải Isuzu FRR90NE4 6.6 tấn thùng mui bạt. Với không gian rộng rãi, thông thoáng, phần ghế ngồi được bọc nỉ sang trọng và sạch sẽ. Thêm vào đó màu sắc của ghế đồng nhất với các chi tiết nội thất khác trong xe tạo nên được sự hài hòa và ấn tượng cho mẫu xe này.
Phần vô lăng tay lái 2 chấu có trợ lực nhờ đó mà việc lái xe trở nên nhẹ nhàng hơn, vô lăng kiểu gật gù có thể điều chỉnh được vị trí thuận tiện, tạo được sự thoải mái cho tài xế. Phần phái trên của vô lăng là logo Isuzu nổi bật.
Đặc biệt ở phiên bản mới của xe tải Isuzu FRR90NE4 6.6 tấn thùng mui bạt đã được lắp thêm máy lạnh. Do đó khi mua xe khách hàng không phải tự lắp thêm máy lạnh như các phiên bản trước đó. Các núm điều khiển máy lạnh, hướng gió và radio được tích hợp trên bảng điều khiển trung tâm.
Với sự tích hợp của những ưu điểm trên cho ra được tổng thể nội thất xe sang trọng, rộng rãi và tiện nghi tạo nên được sự yên tâm cũng như sự thoải mái khi sử dụng.
- Hộc chứa đồ tiện lợi
Khoang lái rộng rãi
- Kính điện, ghế lái điều chỉnh độ cao
- Taplo nhiều tiện ích
Quy cách thùng mui bạt ở xe tải Isuzu FRR90NE4
Quy cách thùng mui bạt
◉ Đà ngang: Sắt đúc dày 4 mm
◉ Đà dọc: Sắt đúc dày 4mm
◉ Sàn: Sắt phẳng dày 2 mm sơn chống rỉ (theo yêu cầu)
◉ Khung bao bửng: Sắt hộp vuông 30 x 60 mm
◉ Khung xương bửng: Sắt hộp: 20 x 40 mm
◉ Khung chuồng heo: 30 x 30 mm
◉ Biên thùng:Sắt chấn hình
◉ Vách ngoài: Inox 430 dập sóng nhỏ dày 6zem/ hoặc nhôm thẻ
◉ Vách trong: Tôn mạ Kẽm phẳng dày 6zem/ hoặc nhôm thẻ
◉ Trụ thùng: Trụ đầu đuôi sắt đúc U80 , trụ giữa Sắt đúc U120
◉ Kèo: Sắt kẽm phi 27
◉ Bạt trùm thùng: Loại tốt
◉ Pát khóa, Bản lề bửng: Sắt sơn chống rỉ
◉ Vè: Inox 430 dập 2 cái
◉ Cản hông: Sắt hộp sơn vàng đen
◉ Cản sau: Sắt U sơn vàng đen
◉ Cao su sàn lót chassi: Dày 15 mm
◉ Sơn thùng: Sơn 2 lớp chống rỉ và sơn theo yêu cầu
(Vật liệu thùng có thể thay đổi theo yêu cầu khách hàng)
Thông số kỹ thuật ở xe tải Isuzu FRR90NE4 6.6 tấn thùng mui bạt
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
|
|
11000 |
|
|
6250 |
|
|
4990 |
Kích thước bao ngoài (mm)
|
|
| Động cơ |
|
| Loại |
Động cơ Diesel 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng. tuabin tăng áp và làm mát bằng khí nạp
|
Công suất cực đại (ISO NET)
|
190 PS – (2600 vòng/phút)
|
Mômen xoắn cực đại (ISO NET)
|
513 N.m – (1450 vòng/phút)
|
|
|
5193 |
| Tỷ số nén |
16:1 |
| Hộp số |
6 số tiến, 1 số lùi, đồng tốc từ 1 đến 6
|
| Hệ thống lái |
Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực
|
|
|
Tang trống, khí nén toàn phần
|
| Phanh đỗ |
|
| Cỡ lốp |
8.25 – 16 |
| Cabin |
Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
|
|
|
200 |
|
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
|
|
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
|
| Cửa sổ điện |
Có |
|
|
Có |
|
|
Có |
|
|
Có |
| Số chỗ ngồi |
3 |